TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诺伊曼

Nuòyīmàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諾伊曼

诺伊曼 nghĩa là Neumann (họ).

Nghĩa của 诺伊曼

Nuòyīmàn

phồn thể 諾伊曼tên riêng
  1. Neumann (họ)
  2. John von Neumann (1903-1957), nhà toán học và học giả người Mỹ gốc Hungary

Câu hỏi thường gặp

诺伊曼 nghĩa là gì?

诺伊曼 (nuòyīmàn) nghĩa là Neumann (họ).

诺伊曼 đọc thế nào?

诺伊曼 đọc là Nuòyīmàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.