TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诺基亚

Nuòjīyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諾基亞

Âm Hán Việt NẶC CƠ Á

诺基亚 nghĩa là Nokia (tên công ty).

Nghĩa của 诺基亚

Nuòjīyà

NẶC CƠ ÁTên riêngphồn thể 諾基亞tên riêng
  1. Nokia (tên công ty)

Câu hỏi thường gặp

诺基亚 nghĩa là gì?

诺基亚 (nuòjīyà) nghĩa là Nokia (tên công ty).

诺基亚 đọc thế nào?

诺基亚 đọc là Nuòjīyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 诺基亚 là gì?

Âm Hán Việt của 诺基亚 là "nặc cơ á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.