TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诺奖

Nuòjiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諾獎

Âm Hán Việt NẶC TƯỞNG

诺奖 nghĩa là Giải Nobel.

Nghĩa của 诺奖

Nuòjiǎng

NẶC TƯỞNGDanh từphồn thể 諾獎tên riêng
  1. Giải Nobel
  2. Viết tắt của 诺贝尔奖 (Nuòbèi'ěr Jiǎng)

Câu hỏi thường gặp

诺奖 nghĩa là gì?

诺奖 (nuòjiǎng) nghĩa là Giải Nobel.

诺奖 đọc thế nào?

诺奖 đọc là Nuòjiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 诺奖 là gì?

Âm Hán Việt của 诺奖 là "nặc tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.