TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诺姆·乔姆斯基

Nuòmǔ Qiáomǔsījī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諾姆·喬姆斯基

诺姆·乔姆斯基 nghĩa là Noam Chomsky (nhà ngôn ngữ học và nhà hoạt động chính trị người Mỹ).

Nghĩa của 诺姆·乔姆斯基

Nuòmǔ Qiáomǔsījī

phồn thể 諾姆·喬姆斯基tên riêng
  1. Noam Chomsky (nhà ngôn ngữ học và nhà hoạt động chính trị người Mỹ)

Câu hỏi thường gặp

诺姆·乔姆斯基 nghĩa là gì?

诺姆·乔姆斯基 (nuòmǔ qiáomǔsījī) nghĩa là Noam Chomsky (nhà ngôn ngữ học và nhà hoạt động chính trị người Mỹ).

诺姆·乔姆斯基 đọc thế nào?

诺姆·乔姆斯基 đọc là Nuòmǔ Qiáomǔsījī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.