TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诺曼人

Nuòmànrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諾曼人

诺曼人 nghĩa là người Norman.

Nghĩa của 诺曼人

Nuòmànrén

Danh từphồn thể 諾曼人tên riêng
  1. Người Norman

Câu hỏi thường gặp

诺曼人 nghĩa là gì?

诺曼人 (nuòmànrén) nghĩa là người Norman.

诺曼人 đọc thế nào?

诺曼人 đọc là Nuòmànrén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.