TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诺曼底

Nuòmàndǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諾曼底

诺曼底 nghĩa là Pháp.

Nghĩa của 诺曼底

Nuòmàndǐ

Tên riêngphồn thể 諾曼底tên riêng
  1. Normandy, Pháp

Câu hỏi thường gặp

诺曼底 nghĩa là gì?

诺曼底 (nuòmàndǐ) nghĩa là Pháp.

诺曼底 đọc thế nào?

诺曼底 đọc là Nuòmàndǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.