TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诺曼底半岛

Nuòmàndǐ Bàndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諾曼底半島

诺曼底半岛 nghĩa là bán đảo Normandy.

Nghĩa của 诺曼底半岛

Nuòmàndǐ Bàndǎo

phồn thể 諾曼底半島tên riêng
  1. Bán đảo Normandy

Câu hỏi thường gặp

诺曼底半岛 nghĩa là gì?

诺曼底半岛 (nuòmàndǐ bàndǎo) nghĩa là bán đảo Normandy.

诺曼底半岛 đọc thế nào?

诺曼底半岛 đọc là Nuòmàndǐ Bàndǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.