TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诺特

Nuòtè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諾特

Âm Hán Việt NẶC ĐẶC

诺特 nghĩa là Noether (tên).

Nghĩa của 诺特

Nuòtè

NẶC ĐẶCphồn thể 諾特tên riêng
  1. Noether (tên)
  2. Emmy Noether (1882-1935), nhà toán học người Đức

Câu hỏi thường gặp

诺特 nghĩa là gì?

诺特 (nuòtè) nghĩa là Noether (tên).

诺特 đọc thế nào?

诺特 đọc là Nuòtè (pinyin).

Âm Hán Việt của 诺特 là gì?

Âm Hán Việt của 诺特 là "nặc đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.