TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诺矩罗

Nuòjǔluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諾矩羅

诺矩罗 nghĩa là Nuojuluo, nhà sư đầu thời nhà Đường, có thể ban đầu là người nhập cư, sống ở huyện Qingshen 青神 (Qīngshén), Tứ Xuyên.

Nghĩa của 诺矩罗

Nuòjǔluó

phồn thể 諾矩羅tên riêng
  1. Nuojuluo, nhà sư đầu thời nhà Đường, có thể ban đầu là người nhập cư, sống ở huyện Qingshen 青神 (Qīngshén), Tứ Xuyên

Câu hỏi thường gặp

诺矩罗 nghĩa là gì?

诺矩罗 (nuòjǔluó) nghĩa là Nuojuluo, nhà sư đầu thời nhà Đường, có thể ban đầu là người nhập cư, sống ở huyện Qingshen 青神 (Qīngshén), Tứ Xuyên.

诺矩罗 đọc thế nào?

诺矩罗 đọc là Nuòjǔluó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.