TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诺维乔克

Nuòwéiqiáokè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諾維喬克

Âm Hán Việt NẶC DUY KIỀU KHẮC

诺维乔克 nghĩa là Novichok (chất độc thần kinh).

Nghĩa của 诺维乔克

Nuòwéiqiáokè

NẶC DUY KIỀU KHẮCDanh từphồn thể 諾維喬克tên riêng
  1. Novichok (chất độc thần kinh)

Câu hỏi thường gặp

诺维乔克 nghĩa là gì?

诺维乔克 (nuòwéiqiáokè) nghĩa là Novichok (chất độc thần kinh).

诺维乔克 đọc thế nào?

诺维乔克 đọc là Nuòwéiqiáokè (pinyin).

Âm Hán Việt của 诺维乔克 là gì?

Âm Hán Việt của 诺维乔克 là "nặc duy kiều khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.