TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诺美克斯

Nuòměikèsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諾美克斯

Âm Hán Việt NẶC MỸ KHẮC TƯ

诺美克斯 nghĩa là Nomex (thương hiệu).

Nghĩa của 诺美克斯

Nuòměikèsī

NẶC MỸ KHẮC TƯphồn thể 諾美克斯tên riêng
  1. Nomex (thương hiệu)

Câu hỏi thường gặp

诺美克斯 nghĩa là gì?

诺美克斯 (nuòměikèsī) nghĩa là Nomex (thương hiệu).

诺美克斯 đọc thế nào?

诺美克斯 đọc là Nuòměikèsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 诺美克斯 là gì?

Âm Hán Việt của 诺美克斯 là "nặc mỹ khắc tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.