TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

读

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讀

Âm Hán Việt ĐỘC
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đọc, độc, đậu

读 nghĩa là đọc ra, đọc to, đọc.

Nghĩa của 读

dú

ĐỘCphồn thể 讀
  1. Đọc ra; đọc to
  2. Đọc
  3. Theo học (trường); học (một môn ở trường)
  4. Phát âm

dòu

phồn thể 讀
  1. Dấu phẩy
  2. Cụm từ được ngắt bởi quãng dừng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 读

Đồng nghĩa

Từ ghép có 读

Thành ngữ có 读

  • 听说读写 — Nghe, nói, đọc và viết (kỹ năng ngôn ngữ)
  • 折节读书 — Bắt đầu đọc sách ngấu nghiến, trái ngược với thói quen trước đây
  • 百读不厌 — Đáng để đọc cả trăm lần

Câu ví dụ với 读

  • 每人读一段。 Mỗi người đọc một đoạn.Tatoeba #3537973
  • 父亲常常在空闲时间读侦探小说。 Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.Tatoeba #332836
  • 应该趁年轻多读点书。 Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812234
  • 40%以上的学生去读大学。 Hơn 40 phần trăm học sinh học lên đại học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1753097
  • 我还没有读今天的报纸。 Tôi vẫn chưa đọc báo của ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10258714
  • 我从没读过那么恐怖的小说。 Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343762
  • 你读过任何一首中国诗词吗? Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775759
  • 我正在读报纸。 Tôi đang đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1312439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

读 nghĩa là gì?

读 (dú, dòu) nghĩa là đọc ra, đọc to, đọc.

读 đọc thế nào?

读 đọc là dú (pinyin).

Âm Hán Việt của 读 là gì?

Âm Hán Việt của 读 là "độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.