读
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 讀
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đọc, độc, đậu
读 nghĩa là đọc ra, đọc to, đọc.
Nghĩa của 读
dú
ĐỘCphồn thể 讀- Đọc ra; đọc to
- Đọc
- Theo học (trường); học (một môn ở trường)
- Phát âm
dòu
phồn thể 讀- Dấu phẩy
- Cụm từ được ngắt bởi quãng dừng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 读
Đồng nghĩa
Từ ghép có 读
Thành ngữ có 读
Câu ví dụ với 读
- 每人读一段。 Mỗi người đọc một đoạn.Tatoeba #3537973
- 父亲常常在空闲时间读侦探小说。 Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.Tatoeba #332836
- 应该趁年轻多读点书。 Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812234
- 40%以上的学生去读大学。 Hơn 40 phần trăm học sinh học lên đại học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1753097
- 我还没有读今天的报纸。 Tôi vẫn chưa đọc báo của ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10258714
- 我从没读过那么恐怖的小说。 Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343762
- 你读过任何一首中国诗词吗? Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775759
- 我正在读报纸。 Tôi đang đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1312439
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
读 nghĩa là gì?
读 (dú, dòu) nghĩa là đọc ra, đọc to, đọc.
读 đọc thế nào?
读 đọc là dú (pinyin).
Âm Hán Việt của 读 là gì?
Âm Hán Việt của 读 là "độc".