TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诺贝尔物理学奖

Nuòbèi'ěr Wùlǐxué Jiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諾貝爾物理學獎

Âm Hán Việt NẶC BỐI NHĨ VẬT LÝ HỌC TƯỞNG

诺贝尔物理学奖 nghĩa là Giải Nobel Vật lý.

Nghĩa của 诺贝尔物理学奖

Nuòbèi'ěr Wùlǐxué Jiǎng

NẶC BỐI NHĨ VẬT LÝ HỌC TƯỞNGphồn thể 諾貝爾物理學獎tên riêng
  1. Giải Nobel Vật lý

Câu hỏi thường gặp

诺贝尔物理学奖 nghĩa là gì?

诺贝尔物理学奖 (nuòbèi'ěr wùlǐxué jiǎng) nghĩa là Giải Nobel Vật lý.

诺贝尔物理学奖 đọc thế nào?

诺贝尔物理学奖 đọc là Nuòbèi'ěr Wùlǐxué Jiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 诺贝尔物理学奖 là gì?

Âm Hán Việt của 诺贝尔物理学奖 là "nặc bối nhĩ vật lý học tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.