NẶC BỐI NHĨ VẬT LÝ HỌC TƯỞNGphồn thể 諾貝爾物理學獎tên riêng
Giải Nobel Vật lý
Câu hỏi thường gặp
诺贝尔物理学奖 nghĩa là gì?
诺贝尔物理学奖 (nuòbèi'ěr wùlǐxué jiǎng) nghĩa là Giải Nobel Vật lý.
诺贝尔物理学奖 đọc thế nào?
诺贝尔物理学奖 đọc là Nuòbèi'ěr Wùlǐxué Jiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 诺贝尔物理学奖 là gì?
Âm Hán Việt của 诺贝尔物理学奖 là "nặc bối nhĩ vật lý học tưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.