TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

课题

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kètí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 課題

Âm Hán Việt KHÓA ĐỀ
Lượng từ đi kèm: 项 (xiàng), 个 (gè)

课题 nghĩa là nhiệm vụ, vấn đề.

Nghĩa của 课题

kètí

KHÓA ĐỀDanh từphồn thể 課題
  1. Nhiệm vụ
  2. Vấn đề
  3. Vấn đề cần giải quyết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 课题

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

课题 nghĩa là gì?

课题 (kètí) nghĩa là nhiệm vụ, vấn đề.

课题 đọc thế nào?

课题 đọc là kètí (pinyin).

Âm Hán Việt của 课题 là gì?

Âm Hán Việt của 课题 là "khóa đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.