TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调停者

tiáotíngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調停者

Âm Hán Việt ĐIỀU ĐÌNH GIẢ

调停者 nghĩa là người hòa giải, trung gian.

Nghĩa của 调停者

tiáotíngzhě

ĐIỀU ĐÌNH GIẢDanh từphồn thể 調停者
  1. Người hòa giải
  2. Trung gian
  3. Người môi giới

Câu hỏi thường gặp

调停者 nghĩa là gì?

调停者 (tiáotíngzhě) nghĩa là người hòa giải, trung gian.

调停者 đọc thế nào?

调停者 đọc là tiáotíngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 调停者 là gì?

Âm Hán Việt của 调停者 là "điều đình giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.