TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调停

tiáotíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調停

Âm Hán Việt ĐIỀU ĐÌNH

调停 nghĩa là hòa giải, dàn xếp.

Nghĩa của 调停

tiáotíng

ĐIỀU ĐÌNHĐộng từphồn thể 調停
  1. Hòa giải
  2. Dàn xếp
  3. Đưa các bên xung đột đến thỏa thuận
  4. Phân xử

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 调停

Đồng nghĩa

Từ ghép có 调停

Câu hỏi thường gặp

调停 nghĩa là gì?

调停 (tiáotíng) nghĩa là hòa giải, dàn xếp.

调停 đọc thế nào?

调停 đọc là tiáotíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 调停 là gì?

Âm Hán Việt của 调停 là "điều đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.