TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调入

diàorù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調入

调入 nghĩa là điều đến, gọi vào.

Nghĩa của 调入

diàorù

phồn thể 調入
  1. Điều đến
  2. Gọi vào
  3. Chuyển (người, dữ liệu)
  4. máy tính Gọi
  5. Tải (chương trình con, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

调入 nghĩa là gì?

调入 (diàorù) nghĩa là điều đến, gọi vào.

调入 đọc thế nào?

调入 đọc là diàorù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.