TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调光器

tiáoguāngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調光器

Âm Hán Việt ĐIỀU QUANG KHÍ

调光器 nghĩa là Thiết bị điều chỉnh độ sáng.

Nghĩa của 调光器

tiáoguāngqì

ĐIỀU QUANG KHÍphồn thể 調光器
  1. Thiết bị điều chỉnh độ sáng

Câu hỏi thường gặp

调光器 nghĩa là gì?

调光器 (tiáoguāngqì) nghĩa là Thiết bị điều chỉnh độ sáng.

调光器 đọc thế nào?

调光器 đọc là tiáoguāngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 调光器 là gì?

Âm Hán Việt của 调光器 là "điều quang khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.