TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调兵遣将

diàobīngqiǎnjiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調兵遣將

Âm Hán Việt ĐIỀU BINH KHIỂN TƯỚNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điều binh khiển tướng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

调兵遣将 nghĩa là điều binh khiển tướng, triển khai quân đội.

Nghĩa của 调兵遣将

diàobīngqiǎnjiàng

ĐIỀU BINH KHIỂN TƯỚNGCụm từphồn thể 調兵遣將
  1. Điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội
  2. Gửi một đội đi làm nhiệm vụ

Câu hỏi thường gặp

调兵遣将 nghĩa là gì?

调兵遣将 (diàobīngqiǎnjiàng) nghĩa là điều binh khiển tướng, triển khai quân đội.

调兵遣将 đọc thế nào?

调兵遣将 đọc là diàobīngqiǎnjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 调兵遣将 là gì?

Âm Hán Việt của 调兵遣将 là "điều binh khiển tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.