调养 (tiáoyǎng) nghĩa là chăm sóc sức khỏe, dưỡng bệnh.
调养 đọc thế nào?
调养 đọc là tiáoyǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 调养 là gì?
Âm Hán Việt của 调养 là "điều dưỡng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.