TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调准

tiáozhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調準

Âm Hán Việt ĐIỀU CHUẨN

调准 nghĩa là Điều chỉnh đến giá trị đúng.

Nghĩa của 调准

tiáozhǔn

ĐIỀU CHUẨNphồn thể 調準
  1. Điều chỉnh đến giá trị đúng
  2. Chỉnh
  3. Lấy nét (máy ảnh, v.v.)
  4. Cài đặt (ngày, giờ) đúng giá trị

Câu hỏi thường gặp

调准 nghĩa là gì?

调准 (tiáozhǔn) nghĩa là Điều chỉnh đến giá trị đúng.

调准 đọc thế nào?

调准 đọc là tiáozhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 调准 là gì?

Âm Hán Việt của 调准 là "điều chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.