TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调剂

tiáojì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調劑

Âm Hán Việt ĐIỀU TỄ

调剂 nghĩa là điều chỉnh, cân bằng.

Nghĩa của 调剂

tiáojì

ĐIỀU TỄĐộng từphồn thể 調劑
  1. Điều chỉnh
  2. Cân bằng
  3. Bốc thuốc theo đơn

Câu hỏi thường gặp

调剂 nghĩa là gì?

调剂 (tiáojì) nghĩa là điều chỉnh, cân bằng.

调剂 đọc thế nào?

调剂 đọc là tiáojì (pinyin).

Âm Hán Việt của 调剂 là gì?

Âm Hán Việt của 调剂 là "điều tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.