TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调动

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
diàodòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調動

Âm Hán Việt ĐIỀU ĐỘNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điều động” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

调动 nghĩa là điều chuyển, điều động.

Nghĩa của 调动

diàodòng

ĐIỀU ĐỘNGĐộng từphồn thể 調動
  1. Điều chuyển
  2. Điều động (quân đội, v.v.)
  3. Di chuyển nhân sự
  4. Huy động
  5. Phát huy

Câu hỏi thường gặp

调动 nghĩa là gì?

调动 (diàodòng) nghĩa là điều chuyển, điều động.

调动 đọc thế nào?

调动 đọc là diàodòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 调动 là gì?

Âm Hán Việt của 调动 là "điều động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.