TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调匀

tiáoyún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調勻

Âm Hán Việt ĐIỀU QUÂN

调匀 nghĩa là pha trộn, trộn đều.

Nghĩa của 调匀

tiáoyún

ĐIỀU QUÂNphồn thể 調勻
  1. Pha trộn (nấu ăn)
  2. Trộn đều

Câu hỏi thường gặp

调匀 nghĩa là gì?

调匀 (tiáoyún) nghĩa là pha trộn, trộn đều.

调匀 đọc thế nào?

调匀 đọc là tiáoyún (pinyin).

Âm Hán Việt của 调匀 là gì?

Âm Hán Việt của 调匀 là "điều quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.