TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调升

tiáoshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調升

Âm Hán Việt ĐIỀU THĂNG

调升 nghĩa là điều chỉnh tăng, nâng cấp.

Nghĩa của 调升

tiáoshēng

ĐIỀU THĂNGphồn thể 調升
  1. Điều chỉnh tăng
  2. Nâng cấp
  3. Tăng (giá)

diàoshēng

phồn thể 調升
  1. Thăng chức

Câu hỏi thường gặp

调升 nghĩa là gì?

调升 (tiáoshēng, diàoshēng) nghĩa là điều chỉnh tăng, nâng cấp.

调升 đọc thế nào?

调升 đọc là tiáoshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 调升 là gì?

Âm Hán Việt của 调升 là "điều thăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.