TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调协

tiáoxié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調協

Âm Hán Việt ĐIỀU HIỆP

调协 nghĩa là điều hòa, phối hợp.

Nghĩa của 调协

tiáoxié

ĐIỀU HIỆPphồn thể 調協
  1. Điều hòa
  2. Phối hợp

Câu hỏi thường gặp

调协 nghĩa là gì?

调协 (tiáoxié) nghĩa là điều hòa, phối hợp.

调协 đọc thế nào?

调协 đọc là tiáoxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 调协 là gì?

Âm Hán Việt của 调协 là "điều hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.