TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调发

diàofā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調發

调发 nghĩa là trưng dụng, phái đi.

Nghĩa của 调发

diàofā

phồn thể 調發
  1. Trưng dụng
  2. Phái đi

Câu hỏi thường gặp

调发 nghĩa là gì?

调发 (diàofā) nghĩa là trưng dụng, phái đi.

调发 đọc thế nào?

调发 đọc là diàofā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.