TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调变

tiáobiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調變

Âm Hán Việt ĐIỀU BIẾN

调变 nghĩa là điều chế, điều chỉnh.

Nghĩa của 调变

tiáobiàn

ĐIỀU BIẾNDanh từphồn thể 調變
  1. Điều chế
  2. Điều chỉnh (điện tử)

Câu hỏi thường gặp

调变 nghĩa là gì?

调变 (tiáobiàn) nghĩa là điều chế, điều chỉnh.

调变 đọc thế nào?

调变 đọc là tiáobiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 调变 là gì?

Âm Hán Việt của 调变 là "điều biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.