TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调干

diàogàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調幹

调干 nghĩa là Phân công lại cán bộ.

Nghĩa của 调干

diàogàn

phồn thể 調幹
  1. Phân công lại cán bộ
  2. Chọn công nhân để đề bạt làm cán bộ

Câu hỏi thường gặp

调干 nghĩa là gì?

调干 (diàogàn) nghĩa là Phân công lại cán bộ.

调干 đọc thế nào?

调干 đọc là diàogàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.