TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调干生

diàogànshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調幹生

调干生 nghĩa là Công nhân được chọn làm cán bộ và cử đi học.

Nghĩa của 调干生

diàogànshēng

phồn thể 調幹生
  1. Công nhân được chọn làm cán bộ và cử đi học

Câu hỏi thường gặp

调干生 nghĩa là gì?

调干生 (diàogànshēng) nghĩa là Công nhân được chọn làm cán bộ và cử đi học.

调干生 đọc thế nào?

调干生 đọc là diàogànshēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.