TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调派

diàopài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調派

调派 nghĩa là cử đi công tác, triển khai.

Nghĩa của 调派

diàopài

Động từphồn thể 調派
  1. Cử đi công tác
  2. Triển khai (quân đội)

Câu hỏi thường gặp

调派 nghĩa là gì?

调派 (diàopài) nghĩa là cử đi công tác, triển khai.

调派 đọc thế nào?

调派 đọc là diàopài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.