TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调焦

tiáojiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調焦

Âm Hán Việt ĐIỀU TIÊU

调焦 nghĩa là lấy nét.

Nghĩa của 调焦

tiáojiāo

ĐIỀU TIÊUphồn thể 調焦
  1. Lấy nét

Câu hỏi thường gặp

调焦 nghĩa là gì?

调焦 (tiáojiāo) nghĩa là lấy nét.

调焦 đọc thế nào?

调焦 đọc là tiáojiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 调焦 là gì?

Âm Hán Việt của 调焦 là "điều tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.