TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调理

tiáolǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調理

Âm Hán Việt ĐIỀU LÝ

调理 nghĩa là dưỡng sinh, phục hồi.

Nghĩa của 调理

tiáolǐ

ĐIỀU LÝĐộng từphồn thể 調理
  1. Dưỡng sinh
  2. Phục hồi
  3. Chăm sóc
  4. Trông nom
  5. Kỷ luật
  6. Giáo dục
  7. Huấn luyện
  8. Chế biến thức ăn
  9. tiếng địa phương Trêu chọc
  10. y học Opson hóa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 调理

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

调理 nghĩa là gì?

调理 (tiáolǐ) nghĩa là dưỡng sinh, phục hồi.

调理 đọc thế nào?

调理 đọc là tiáolǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 调理 là gì?

Âm Hán Việt của 调理 là "điều lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.