TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调节器

tiáojiéqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調節器

Âm Hán Việt ĐIỀU TIẾT KHÍ

调节器 nghĩa là bộ điều chỉnh.

Nghĩa của 调节器

tiáojiéqì

ĐIỀU TIẾT KHÍDanh từphồn thể 調節器
  1. Bộ điều chỉnh

Câu hỏi thường gặp

调节器 nghĩa là gì?

调节器 (tiáojiéqì) nghĩa là bộ điều chỉnh.

调节器 đọc thế nào?

调节器 đọc là tiáojiéqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 调节器 là gì?

Âm Hán Việt của 调节器 là "điều tiết khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.