TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调虎离山

diàohǔlíshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調虎離山

Âm Hán Việt ĐIỆU HỔ LY SƠN

调虎离山 nghĩa là dụ hổ rời núi.

Nghĩa của 调虎离山

diàohǔlíshān

ĐIỆU HỔ LY SƠNCụm từphồn thể 調虎離山
  1. thành ngữ Dụ hổ rời núi
  2. Dụ địch rời khỏi lãnh thổ

Câu hỏi thường gặp

调虎离山 nghĩa là gì?

调虎离山 (diàohǔlíshān) nghĩa là dụ hổ rời núi.

调虎离山 đọc thế nào?

调虎离山 đọc là diàohǔlíshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 调虎离山 là gì?

Âm Hán Việt của 调虎离山 là "điệu hổ ly sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.