TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调药刀

tiáoyàodāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調藥刀

Âm Hán Việt ĐIỀU DƯỢC ĐAO

调药刀 nghĩa là dao trộn.

Nghĩa của 调药刀

tiáoyàodāo

ĐIỀU DƯỢC ĐAOphồn thể 調藥刀
  1. Dao trộn

Câu hỏi thường gặp

调药刀 nghĩa là gì?

调药刀 (tiáoyàodāo) nghĩa là dao trộn.

调药刀 đọc thế nào?

调药刀 đọc là tiáoyàodāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 调药刀 là gì?

Âm Hán Việt của 调药刀 là "điều dược đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.