TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谅解

liàngjiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諒解

Âm Hán Việt LƯỢNG GIẢI

谅解 nghĩa là hiểu, thông cảm.

Nghĩa của 谅解

liàngjiě

LƯỢNG GIẢIĐộng từphồn thể 諒解
  1. Hiểu
  2. Thông cảm
  3. Sự thông cảm

Câu hỏi thường gặp

谅解 nghĩa là gì?

谅解 (liàngjiě) nghĩa là hiểu, thông cảm.

谅解 đọc thế nào?

谅解 đọc là liàngjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 谅解 là gì?

Âm Hán Việt của 谅解 là "lượng giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.