TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谆

zhūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諄

Âm Hán Việt TRUÂN
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: truân

谆 nghĩa là lặp đi lặp lại, chân thành.

Nghĩa của 谆

zhūn

TRUÂNphồn thể 諄
  1. Lặp đi lặp lại (khi khuyên nhủ)
  2. Chân thành
  3. Tha thiết
  4. Không mệt mỏi

Từ ghép có 谆

Thành ngữ có 谆

Câu hỏi thường gặp

谆 nghĩa là gì?

谆 (zhūn) nghĩa là lặp đi lặp lại, chân thành.

谆 đọc thế nào?

谆 đọc là zhūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 谆 là gì?

Âm Hán Việt của 谆 là "truân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.