TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谅

liàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諒

Âm Hán Việt LƯỢNG
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lượng

谅 nghĩa là Thể hiện sự thông cảm.

Nghĩa của 谅

liàng

LƯỢNGphồn thể 諒
  1. Thể hiện sự thông cảm
  2. Tha thứ
  3. Cho rằng
  4. Mong đợi

Từ ghép có 谅

Câu hỏi thường gặp

谅 nghĩa là gì?

谅 (liàng) nghĩa là Thể hiện sự thông cảm.

谅 đọc thế nào?

谅 đọc là liàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 谅 là gì?

Âm Hán Việt của 谅 là "lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.