TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谆谆

zhūnzhūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諄諄

Âm Hán Việt TRUÂN TRUÂN

谆谆 nghĩa là tha thiết, tận tụy.

Nghĩa của 谆谆

zhūnzhūn

TRUÂN TRUÂNTính từphồn thể 諄諄
  1. Tha thiết
  2. Tận tụy
  3. Không biết mệt
  4. Chân thành
  5. Chăm chỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谆谆

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 谆谆

Câu hỏi thường gặp

谆谆 nghĩa là gì?

谆谆 (zhūnzhūn) nghĩa là tha thiết, tận tụy.

谆谆 đọc thế nào?

谆谆 đọc là zhūnzhūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 谆谆 là gì?

Âm Hán Việt của 谆谆 là "truân truân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.