TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谈判制度

tánpànzhìdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 談判制度

Âm Hán Việt ĐÀM PHÁN CHẾ ĐỘ

谈判制度 nghĩa là Hệ thống thương lượng tập thể.

Nghĩa của 谈判制度

tánpànzhìdù

ĐÀM PHÁN CHẾ ĐỘphồn thể 談判制度
  1. Hệ thống thương lượng tập thể

Câu hỏi thường gặp

谈判制度 nghĩa là gì?

谈判制度 (tánpànzhìdù) nghĩa là Hệ thống thương lượng tập thể.

谈判制度 đọc thế nào?

谈判制度 đọc là tánpànzhìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 谈判制度 là gì?

Âm Hán Việt của 谈判制度 là "đàm phán chế độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.