TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谈判地

tánpàndì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 談判地

Âm Hán Việt ĐÀM PHÁN ĐỊA

谈判地 nghĩa là nơi đàm phán.

Nghĩa của 谈判地

tánpàndì

ĐÀM PHÁN ĐỊAphồn thể 談判地
  1. Nơi đàm phán

Câu hỏi thường gặp

谈判地 nghĩa là gì?

谈判地 (tánpàndì) nghĩa là nơi đàm phán.

谈判地 đọc thế nào?

谈判地 đọc là tánpàndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 谈判地 là gì?

Âm Hán Việt của 谈判地 là "đàm phán địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.