TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谈判地位

tánpàndìwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 談判地位

Âm Hán Việt ĐÀM PHÁN ĐỊA VỊ

谈判地位 nghĩa là vị thế thương lượng.

Nghĩa của 谈判地位

tánpàndìwèi

ĐÀM PHÁN ĐỊA VỊphồn thể 談判地位
  1. Vị thế thương lượng

Câu hỏi thường gặp

谈判地位 nghĩa là gì?

谈判地位 (tánpàndìwèi) nghĩa là vị thế thương lượng.

谈判地位 đọc thế nào?

谈判地位 đọc là tánpàndìwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 谈判地位 là gì?

Âm Hán Việt của 谈判地位 là "đàm phán địa vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.