TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谈天说地

tántiānshuōdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 談天說地

Âm Hán Việt ĐÀM THIÊN THUYẾT ĐỊA

谈天说地 nghĩa là nói không ngừng.

Nghĩa của 谈天说地

tántiānshuōdì

ĐÀM THIÊN THUYẾT ĐỊACụm từphồn thể 談天說地
  1. Nói không ngừng; nói về mọi thứ dưới ánh mặt trời

Câu hỏi thường gặp

谈天说地 nghĩa là gì?

谈天说地 (tántiānshuōdì) nghĩa là nói không ngừng.

谈天说地 đọc thế nào?

谈天说地 đọc là tántiānshuōdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 谈天说地 là gì?

Âm Hán Việt của 谈天说地 là "đàm thiên thuyết địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.