TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谈得来

tándelái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 談得來

Âm Hán Việt ĐÀM ĐẮC LAI

谈得来 nghĩa là hòa hợp, dễ nói chuyện.

Nghĩa của 谈得来

tándelái

ĐÀM ĐẮC LAIphồn thể 談得來
  1. Hòa hợp
  2. Dễ nói chuyện
  3. Hợp tính

Câu hỏi thường gặp

谈得来 nghĩa là gì?

谈得来 (tándelái) nghĩa là hòa hợp, dễ nói chuyện.

谈得来 đọc thế nào?

谈得来 đọc là tándelái (pinyin).

Âm Hán Việt của 谈得来 là gì?

Âm Hán Việt của 谈得来 là "đàm đắc lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.