TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谈天

tántiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 談天

Âm Hán Việt ĐÀM THIÊN

谈天 nghĩa là trò chuyện.

Nghĩa của 谈天

tántiān

ĐÀM THIÊNĐộng từphồn thể 談天
  1. Trò chuyện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谈天

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 谈天

  • 谈天说地 — Nói không ngừng; nói về mọi thứ dưới ánh mặt trời

Câu hỏi thường gặp

谈天 nghĩa là gì?

谈天 (tántiān) nghĩa là trò chuyện.

谈天 đọc thế nào?

谈天 đọc là tántiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 谈天 là gì?

Âm Hán Việt của 谈天 là "đàm thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.