TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谈妥

tántuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 談妥

Âm Hán Việt ĐÀM THỎA

谈妥 nghĩa là đi đến thỏa thuận, đạt được đồng ý.

Nghĩa của 谈妥

tántuǒ

ĐÀM THỎAĐộng từphồn thể 談妥
  1. Đi đến thỏa thuận; đạt được đồng ý

Câu hỏi thường gặp

谈妥 nghĩa là gì?

谈妥 (tántuǒ) nghĩa là đi đến thỏa thuận, đạt được đồng ý.

谈妥 đọc thế nào?

谈妥 đọc là tántuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 谈妥 là gì?

Âm Hán Việt của 谈妥 là "đàm thỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.