TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谈性变色

tánxìngbiànsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 談性變色

Âm Hán Việt ĐÀM TÍNH BIẾN SẮC

谈性变色 nghĩa là khắt khe.

Nghĩa của 谈性变色

tánxìngbiànsè

ĐÀM TÍNH BIẾN SẮCphồn thể 談性變色
  1. Biến sắc khi nhắc đến tình dục; khắt khe

Câu hỏi thường gặp

谈性变色 nghĩa là gì?

谈性变色 (tánxìngbiànsè) nghĩa là khắt khe.

谈性变色 đọc thế nào?

谈性变色 đọc là tánxìngbiànsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 谈性变色 là gì?

Âm Hán Việt của 谈性变色 là "đàm tính biến sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.