TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谋事

móushì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謀事

Âm Hán Việt MƯU SỰ

谋事 nghĩa là Lên kế hoạch công việc.

Nghĩa của 谋事

móushì

MƯU SỰĐộng từphồn thể 謀事
  1. Lên kế hoạch công việc
  2. Tìm kiếm việc làm

Câu hỏi thường gặp

谋事 nghĩa là gì?

谋事 (móushì) nghĩa là Lên kế hoạch công việc.

谋事 đọc thế nào?

谋事 đọc là móushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 谋事 là gì?

Âm Hán Việt của 谋事 là "mưu sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.