TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谋事在人,成事在天

móushìzàirén chéngshìzàitiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謀事在人,成事在天

谋事在人,成事在天 nghĩa là mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.

Nghĩa của 谋事在人,成事在天

móushìzàirén chéngshìzàitiān

phồn thể 謀事在人,成事在天
  1. Lên kế hoạch là ở người, thành công là ở trời (thành ngữ); Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.

Câu hỏi thường gặp

谋事在人,成事在天 nghĩa là gì?

谋事在人,成事在天 (móushìzàirén chéngshìzàitiān) nghĩa là mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.

谋事在人,成事在天 đọc thế nào?

谋事在人,成事在天 đọc là móushìzàirén chéngshìzàitiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.